Tìm hiểu về event logistics

Điều gì khác nhau giữa 1 tiệc nướng ngoài trời với một nhóm bạn và một festival cho nửa triệu người tham dự. Trên nguyên lý là không có gì khác nhau cảm vì ở cả 2 event người ta đều đến gởi xe, trò chuyện, an toạ, ăn uống… và có những kỷ niệm [...]

Thuật ngữ trong tổ chức event (phần 2)

AV system: audiovisual system: hệ thống nghe nhìn, tiếng Việt hay quen gọi là hệ thống âm thanh ánh sang

Caterer: Nhà cung cấp (thực phẩm), chủ khách sạn

Hidden cost: Chi phí ngầm

Celebrity: Người nổi tiếng
Crew: Đội, ví dụ programming crew, serving crew, facilities crew…

Bubble machine: máy thổi bong bóng xà phòng
Streamer: Cờ đuôi [...]

Emotional marketing – quy luật của trái tim

Nhân dịp đi xem Margroup tổ chức hội thảo về Marketing cảm xúc (emotional marketing), về nhà viết 1 bài về đề tài này. Tầm quan trọng của emotional marketing nhiều người đã nghiên cứu và báo cáo lại rồi, nên người viết sẽ không sa đà vào dẫn nhập lý thuyết và chứng minh [...]

Thuật ngữ trong tổ chức event

Thu thập từ nhiều nguồn
5.1 (Dolby Digital Audio Codec) – Dàn Âm thanh có 6 kênh khác nhau: trái, phải, trung tâm, surround trái, surround phải, loa sub…
35 mm – Cỡ phim tiêu chuẩn trong quay phim
Audio Conferencing – Trong hội nghị kiểu này, 1 bên thứ 3 ở ngoài phòng hội thảo có thể [...]

Thuật ngữ chữ A

Mới dịchđược nhiêuđây, khi nào rảnh sẽ dịch tiếp phục vụ bà con
Above the line: thuật ngữ dùng để chỉ các hình thức quảng cáo phải trả tiền và phải có hoa hồng cho đại lý quảng cáo. Các phương tiện chính là TV, radio, báo tạp chí và internet.
Acceptable price range: hạn mức giá [...]

Một số thuật ngữ ngành PR

Press release/News release: Thông cáo báo ch
Media kits/press kits: Những tài liệu thường đính kèm thông cáo báo chí để hỗ trợ thông tin cho thông cáo báo chí, dành để gửi cho phóng viên. Bao gồm tiểu sử công ty, giới thiệu về sản phẩm, hình ảnh hoạt động, hình ảnh sản phẩm…Người ta [...]