Trang chủ > Branding-PR > Thuật ngữ marketing (chữ A)

Thuật ngữ marketing (chữ A)


Mới dịchđược nhiêuđây, khi nào rảnh sẽ dịch tiếp phục vụ bà con

Above the line: thuật ngữ dùng để chỉ các hình thức quảng cáo phải trả tiền và phải có hoa hồng cho đại lý quảng cáo. Các phương tiện chính là TV, radio, báo tạp chí và internet.
Acceptable price range: hạn mức giá cả có thể chấp nhận được – nếu bán dưới giá này người mua sẽ lưỡng lự vì e sợ hàng dổm nhưng nếu cao hơn thì lợi ích mong đợi từ sản phẩm sẽ không tương xứn với cái giá người tiêu dùng phải trả.
Access barriers: các rào cản thâm nhập (thị trường) – các nhân tố như thuế má và các quy định luật pháp ngăn trở doanh nghiệp với khách hàng tiềm năng làm thu nhỏ quy mô thị trường
Accesibility: có thể tiếp cận được – một trong bốn nhân tố giúp phân khúc thị trường hiệu quả ( bên cạnh measurability, substantiality, actionability). Nhân tố accesibility muốn lưu ý rằng nhóm khách hàng mà doanh nghiệp lựa chọn phải có thể tiếp cận đến để phục vụ được.
Account executive/ account manager: những người chịu trách nhiệm quản lý thông tin và giao dịch của một hoặc một nhóm khách hàng.
Accontant”marketing: thuật ngữ thường dùng để chỉ phương cách marketing đề cao những mục tiêu ngắn hạn mà xem nhẹ sự phát triển lâu dài và bền vững.
Action Plan /Action Program : kế hoạch hành động – một kế hoạch cho thấy những công việc marketingchính yếu nào cần được giám sát và triển khai, thời gian thực hiện…
Actionability : một trong bốn nhân tố giúp phân khúc thị trường phân khúc thị trường hiệu quả ( bên cạnh measurability, substantiality, actionability). Nhân tố accesibility muốn lưu ý rằng nhóm khách hàng mà doanh nghiệp lựa chọn phải có thể tiếp cận đến để phục vụ được.
Active Listening: nghe một cách chủ động – lắng nghe ý kiến của khách hàng, bao gồm cả yêu cầu phân tích đánh giá trong quá trình nghe đối với nhân viên kinh doanh bán hàng.
Ad: mẩu quảng cáo nhỏ
Ad Hoc Marketing Research: Nghiên cứu những tình huống đặc thù trong marketing
Adaptive Selling: Chiến thuật bán hàng kiểu thích nghi – đòi hỏi người bán phải hoà nhập lối sống của mình với khách hàng để tối đa hoá hiệu quả hoạt độn
Added Value : giá trị cộng thêm
Administered Prices: giá của nhà quản trị – giá định hướng vào chi phí theo quan điểm của doanh nghiệp mà không cần xem xét đến cảm nhận của khách hàng.
Administered Vertical Marketing System: Hệ thống marketing theo chiều dọc – cách thức tổ chức hệ thống phân phối mà theo đó dòng sản phẩm từ nhà sản xuất đến người tiêu thụ cuối cùng thông qua một hệ thống thống nhất. Nó khác với hệ thống marketingngang là do 2 hay nhiều công ty cùng hợp lực để khai thác các khả năng marketing đang mở ra.

Adversarial Shopper: Những người luôn mong muốn có được giá trị cao với giá cả thấp, luôn mặc cả khi mua hàng.
Advertising: quảng cáo
Advertisment: mẩu quảng cáo
Advertising Agency: đại lý quảng cáo – một công ty chuyên về thiết kế, sáng tạo và đặt chỗ quảng cáo trên các phương tiện truyền thông, thường thì người ta dùng tiếng Anh luôn chứ ít dịch ra tiếng Việt
Advertising Allocation /Advertising Budget: Ngân sách quảng cáo
Advertising Copy : Nội dung chứa trong một mẩu quảng cáo
Advertising Effectiveness: hiệu quả của quảng cáo – thường đo lường dựa trên các tiêu chí : doanh sô bán hàng, mức độ nhận biết thương hiệu,
Advertising Media: (số nhiều, số ít là advertising medium) phương tiện quảng cáo – báo, tạp chí, poster v.v.
Advertising Message : thông điệp quảng cáo
Advertising Objectives: mục tiêu quảng cáo – quảng cáo thông báo, quảng cáo thuyết phục hay quảng cáonhắc nhở.
Advertising Planning Process: Quy trình lập kế hoạch quảng cáo
Advertising Research: nghiên cứu khảo sát quảng cáo gồm các giai đoạn: nhận dạng khách hàng mục tiêu, đề ra mục tiêu, hoạch định ngân sách, chọn phương tiện truiyền thông thích hợp và đo lường hiệu quả quảng cáo.
Advertising speciality: đặc phẩm quảng cáo như móc khoá, bút bi…có in logo hay thông tin quảng cáo về công ty
After-sales service: dịch vụ hậu mãi
After-the-Fact Control System See Adaptive Control System; Marketing Control System; Reactive Marketing Control System; Steering Control System.
Agent : đại lý bán hàng
Agribusiness: marketing thức ăn và những sản phẩm có nguồn gốc thực vật
AIDA Concept: Công thức AIDA – công thức dùng trong việc bán hàng, bao gồm tạo sự nhận biết (Aware), thu hút sự quan tâm (lnterest), kích thích sự mong muốn(Desire) và khuyến khích hành động (Action), tức là mua.
Aided Recall Test # Unaided recall test : thuật ngữ thường dùng trong khảo sát nghiên cứu marketing. Để đo lường hiệu quả quảng cáo, người ta dùng phương pháp kiểm tra người được phỏng vấn (đáp viên) được nhìn thấy sản phẩm, nhãn hiệu…để khơi dậy trí nhớ và sự nhận biết
Air time: khoảng thời gian dành quảng cáo trên phương tiện truyền thông như TV và radio
AIO Statements: công thức AIO – biểu lộ thái độ (Attitude), sự quan tâm (lnterest) và ý kiến (opinion) về sản phẩm.
All-We-Can-Afford Method: còn gọi là What -we-can-afford Method – một phương pháp định ngân sách cho hoạt động marketing dựa vào khả năng tài chính của cty.
Allowances: khoản chiết khấu – dùng để chỉ khoản tiền cty bớt cho đối tác vì thanh toán tiền sớm, mua hàng với số lượng nhiều
Alternative Advertising: Việc quảng cáo không dựa vào các phương tiện truyền thống
Alternative Close: kết thúc bằng lựa chọn – dùng trong bán hàng để chỉ cách thức người bán kết thúc việc chào hàng của mình bằng cach đưa ra cho khách hàng 2 sự lựa chọn để buộc họ phải chọn một trong hai. Ví dụ: “Bà lấy cái màu đỏ hay màu xanh?”
Alternative Media: phương tiện truyền thông không mang tính truyền thống, ví dụ catalogue điện tử…
Area Market Specialist: người phụ trách khu vực – giám đốc marketing có am hiểu sâu sắc về địa phương nào đó thì được giao quản lý hoạt động marketingở địa phương đó
Art director: giám đốc mỹ thuật, chịu trách nhiệm về những công việc liên quan đến sáng tạo ở các cty quảng cáo
At-Home TV Shopping: hình thức mua bán qua truyền hình – khán giả xem giới thiệu sản phẩm trên truyền hình rồi đặt mua qua điện thoại, thanh toán bằng thẻ tín dụng
Attitude Tracking: việc đo lường mức độ thoả mãn thông qua thực tế cảm nhận của khách hàng
Attitudes: thái độ của khách hàng (đối với sản phẩm, thương hiệu)

  1. 25/03/2008 lúc 4:19 sáng

    Thanks the Host a lot. Your contribution is so great and acknowledged deeply!!!!!!!!!!

  2. linh
    15/03/2009 lúc 8:22 sáng

    thanks a lot ! it’s really very helpful. thanks to you, i know more about the terms of Marketing

  1. No trackbacks yet.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: